Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "sáp"

插

sápchā

cắm vào; gài, giắt; cài, tra; len vào, chen vào, nhúng vào

HSK 5
涩

sápsè

rít, ráp, sáp, không trơn tru; chát sít

HSK 6

Từ có chữ 涩

霎

sápshà

ngắn ngủi; mưa nhỏ

歃

sápshà

uống, nuốt

閯

sápshà

鯯

翣

sápshà

cái quạt vả

譅

sápsè

chậm chạp, ấp úng

菨

sápjiē

thanh liêm; liêm khiết; thanh bạch

Luyện viết các chữ âm "sáp"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết