sápchā
cắm vào; gài, giắt; cài, tra; len vào, chen vào, nhúng vào
Từ có chữ 插
sápsè
rít, ráp, sáp, không trơn tru; chát sít
Từ có chữ 涩
sápshà
ngắn ngủi; mưa nhỏ
uống, nuốt
鯯
cái quạt vả
chậm chạp, ấp úng
sápjiē
thanh liêm; liêm khiết; thanh bạch
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.