Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "oanh"

Âm oanh

轰

oanhhōng

nổ (sấm); thuốc nổ; quát; vang lừng

HSK 6
莺

oanhyīng

chim oanh

萦

oanhyíng

quay quanh, vòng quanh

譻

oanhyīng

軻

藀

oanhyíng

藀

Âm oánh

莹

oánhyíng

trong suốt

Từ có chữ 莹

蓥

oánhyíng

mài cho sáng bóng

Luyện viết các chữ âm "oanh"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết