Bỏ qua, tới nội dung chính

Lô táo tiếng Trung là gì?

Hán Việt lô táo =

炉灶lúzàoHSK 6

bếp lò, cái bếp

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 炉灶

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

炉

lôlú

lò lửa

HSK 6

Từ có chữ 炉

灶

táozào

cái bếp

HSK 6

Luyện viết 炉灶

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết