Bỏ qua, tới nội dung chính

Linh lợi tiếng Trung là gì?

Hán Việt linh lợi =

伶俐línglìHSK 6

thông minh

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 伶俐

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

伶

linhlíng

diễn viên, người diễn, đào kép; lẻ loi, cô độc; nhanh nhẹn, lanh lợi

HSK 6
俐

lợilì

nhanh nhẹn sáng suốt, lanh lợi

HSK 6

Luyện viết 伶俐

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết