Bỏ qua, tới nội dung chính

Liêu khoát tiếng Trung là gì?

Hán Việt liêu khoát =

辽阔liáokuòHSK 6

rộng lớn, bao la (không gian rất rộng)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 辽阔

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

辽

liêuliáo

xa xôi

HSK 6
阔

khoátkuò

rộng rãi; xa vắng; sơ suất

HSK 6

Luyện viết 辽阔

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết