khoátkuò
rộng rãi; xa vắng; sơ suất
Từ có chữ 阔
khoáthuō
hang thông cả 2 đầu; thông suốt
Từ có chữ 豁
(xem: khoát du 蛞蝓)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.