khíchxì
khe hở, khoảng
Từ có chữ 隙
(tên đất); chỗ xương thịt giáp nhau
khíchqiè
vải to, vải thô
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.