Từ vựng tiếng Trung
jiàn*xì

Nghĩa tiếng Việt

Gian khích — kẽ hở, khoảng trống giữa các vật; cũng chỉ khoảng thời gian rảnh ngắn hoặc mâu thuẫn giữa người.

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

7 nét

Bộ: (phụ, gò đất)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đa nghĩa: kẽ hở vật lý, khoảng thời gian ngắn, và ẩn dụ mâu thuẫn giữa người; phân biệt với 空隙 (chủ yếu khoảng không vật lý).

Câu ví dụ

  • 两块砖之间有一道间隙。Liǎng kuài zhuān zhījiān yǒu yī dào jiànxì. thanh 3

    Giữa hai viên gạch có một kẽ hở.

  • 他利用工作间隙休息了一会儿。Tā lìyòng gōngzuò jiànxì xiūxi le yīhuìr. thanh 1

    Anh ấy tranh thủ khoảng thời gian nghỉ giữa công việc để nghỉ ngơi.

  • 机器零件之间的间隙要符合标准。Jīqì língjiàn zhījiān de jiànxì yào fúhé biāozhǔn. thanh 1

    Khe hở giữa các linh kiện máy móc phải đạt tiêu chuẩn.

  • 两人之间产生了间隙,关系变得疏远。Liǎng rén zhī jiān chǎnshēng le jiànxì, guānxi biàn de shūyuǎn. thanh 3

    Giữa hai người xuất hiện mâu thuẫn, mối quan hệ trở nên xa cách.

Kết hợp thường gặp

  • 时间间隙shíjiān jiànxì thanh 2

    khoảng thời gian trống

  • 空间间隙kōngjiān jiànxì thanh 1

    khoảng không gian trống

  • 利用间隙lìyòng jiànxì thanh 4

    tận dụng khoảng trống

  • 产生间隙chǎnshēng jiànxì thanh 3

    nảy sinh kẽ hở / mâu thuẫn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.