Bỏ qua, tới nội dung chính

Khất cái tiếng Trung là gì?

Hán Việt khất cái =

乞丐qǐgàiHSK 6

người ăn xin

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 乞丐

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

乞

khấtqǐ

kẻ ăn mày, người ăn xin

HSK 6

Từ có chữ 乞

丐

cáigài

kẻ ăn mày; cầu xin

HSK 6

Luyện viết 乞丐

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết