Bỏ qua, tới nội dung chính

Khảo áp tiếng Trung là gì?

Hán Việt khảo áp =

烤鸭kǎo yāHSK 5

vịt quay, vịt nướng; món ăn nổi tiếng của Bắc Kinh

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 烤鸭

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

烤

khảokǎo

sấy, nướng

HSK 4
鸭

ápyā

con vịt

HSK 4

Từ có chữ 鸭

Luyện viết 烤鸭

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết