Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hiệt"

Âm hiệt

页

hiệtyè

tờ giấy, trang giấy

HSK 4
颉

hiệtjié

bay bổng lên

黠

hiệtxiá

sáng suốt, thông minh

撷

hiệtxié

hái, ngắt

缬

hiệtxié

hàng dệt nhuộm có hoa văn; hoa mắt khi say rượu

絜

hiệtjié

sạch sẽ

Âm hiết

蝎

hiếtxiē

con hiết, con bọ cạp

Luyện viết các chữ âm "hiệt"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết