Từ vựng tiếng Trung
wǎng*yè

Nghĩa tiếng Việt

trang web; trang mạng (một trang đơn lẻ trên website)

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mạng)

6 nét

Bộ: (trang)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

网页 chỉ một trang đơn lẻ (page), phân biệt với 网站 (wǎngzhàn — toàn bộ website) và 网络 (wǎngluò — mạng Internet). Ví dụ: 百度的网站有很多网页.

Câu ví dụ

  • 请打开这个网页,里面有详细说明。Qǐng dǎkāi zhège wǎngyè, lǐmiàn yǒu xiángxì shuōmíng. thanh 3

    Vui lòng mở trang web này, bên trong có hướng dẫn chi tiết.

  • 这个网页的加载速度很慢。Zhège wǎngyè de jiāzǎi sùdù hěn màn. thanh 4

    Tốc độ tải trang web này rất chậm.

  • 设计师负责制作公司的网页。Shèjìshī fùzé zhìzuò gōngsī de wǎngyè. thanh 4

    Nhà thiết kế chịu trách nhiệm làm trang web cho công ty.

  • 你可以在这个网页上找到所有信息。Nǐ kěyǐ zài zhège wǎngyè shàng zhǎodào suǒyǒu xìnxī. thanh 3

    Bạn có thể tìm thấy tất cả thông tin trên trang web này.

Kết hợp thường gặp

  • 网页设计wǎngyè shèjì thanh 3

    thiết kế web

  • 网页链接wǎngyè liànjiē thanh 3

    đường link trang web

  • 网页加载wǎngyè jiāzǎi thanh 3

    tải trang web

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.