Bỏ qua, tới nội dung chính

Giảo hoạt tiếng Trung là gì?

Hán Việt giảo hoạt =

狡猾jiǎohuáHSK 5

xảo quyệt

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 狡猾

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

狡

giảojiǎo

xảo quyệt

HSK 5
猾

hoạthuá

làm loạn; giảo hoạt

HSK 5

Luyện viết 狡猾

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết