Bỏ qua, tới nội dung chính

Đẩu tiễu tiếng Trung là gì?

Hán Việt đẩu tiễu =

陡峭dǒuqiàoHSK 6

dốc đứng; cheo leo; cao ngất.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 陡峭

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

陡

đẩudǒu

dốc đứng; đột ngột

HSK 6
峭

tiễuqiào

cao chót vót; tính nóng nảy

HSK 6

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 陡峭

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết