Bỏ qua, tới nội dung chính

Đào thải tiếng Trung là gì?

Hán Việt đào thải =

淘汰táotàiHSK 6

loại bỏ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 淘汰

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

淘

đàotáo

vo, đãi (gạo); giặt bằng cái rây (sàng)

HSK 5

Từ có chữ 淘

汰

thảitài

quá mức; thải đi, bỏ đi

HSK 6

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 淘汰

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết