Bỏ qua, tới nội dung chính

Cữu cữu tiếng Trung là gì?

Hán Việt cữu cữu =

舅舅jiùjiuHSK 5

cậu

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 舅舅

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

舅

cữujiù

cậu (anh, em của mẹ); bố chồng

HSK 5

Luyện viết 舅舅

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết