Bỏ qua, tới nội dung chính

Ẩu thổ tiếng Trung là gì?

Hán Việt ẩu thổ =

呕吐ǒutùHSK 6

nôn

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 呕吐

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

呕

ẩuǒu

thổ ra, hộc ra, nôn mửa

HSK 6
吐

thổtǔ

nhả ra; nở (hoa)

HSK 5

Luyện viết 呕吐

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết