Bỏ qua, tới nội dung chính

Xuy phủng tiếng Trung là gì?

Hán Việt xuy phủng =

吹捧chuīpěngHSK 6

tâng bốc

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 吹捧

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

吹

xuychuī

thổi

HSK 5
捧

phủngpěng

bưng, nâng bằng hai tay; tâng bốc

HSK 6

Từ có chữ 捧

Luyện viết 吹捧

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết