tướcxuē
vót, nạo; đoạt mất
Từ có chữ 削
tướcquè
con chim sẻ
Từ có chữ 雀
tướcjué
nhấm, nhai
Từ có chữ 嚼
cái chén rượu; chức tước
Từ có chữ 爵
bó đuốc
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.