Bỏ qua, tới nội dung chính

Thũng lựu tiếng Trung là gì?

Hán Việt thũng lựu =

肿瘤zhǒngliúHSK 6

khối u: tế bào bất thường phát triển thành khối trong cơ thể; có thể lành tính hoặc ác tính.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 肿瘤

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

肿

thũngzhǒng

sưng, nề, phù

HSK 6
瘤

lựuliú

nổi cục máu; khối u

HSK 6

Luyện viết 肿瘤

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết