thoáncuàn
chạy trốn; đuổi đi, đuổi ra; sửa (bài), chữa (văn); sực mùi, nức mùi; giấu giếm; giết; hun, xông (bằng thuốc)
thoáncuān
ném, liệng, vứt; làm dối, làm ẩu; phát cáu, nổi giận; dẫn dụ vào bẫy
nấu; cái bếp
thoántuàn
lời giải thích các quẻ trong kinh Dịch
thoancuān
nhảy tót, vụt lên; ộc ra, phọt ra; được thăng chức
thoantuān
nước chảy xiết
thoảntuǎn
(xem: đinh thoản 町疃); thôn trang, đồn điền
thoảncuān
đục thủng
thoànzōu
thân cây đay; mũi tên tốt; chiếc chiếu
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.