Bỏ qua, tới nội dung chính

Lạt bá tiếng Trung là gì?

Hán Việt lạt bá =

喇叭lǎbaHSK 6

kèn

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 喇叭

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

喇

lạtlǎ

kèn (喇叭); lạt ma (喇嘛)

HSK 6
叭

bábā

kèn (喇叭)

HSK 6

Luyện viết 喇叭

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết