Bỏ qua, tới nội dung chính

Lạp chúc tiếng Trung là gì?

Hán Việt lạp chúc =

蜡烛làzhúHSK 5

nến

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 蜡烛

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

蜡

lạplà

sáp; nến; lạp; đèn cầy

HSK 6
烛

chúczhú

ngọn đuốc

HSK 6

Luyện viết 蜡烛

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết