Khuynh tà tiếng Trung là gì?
Hán Việt khuynh tà =
倾斜qīngxiéHSK 6
nghiêng, thiên lệch, thiên vị
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 倾斜Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 倾斜
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết