Bỏ qua, tới nội dung chính

Khảm phạt tiếng Trung là gì?

Hán Việt khảm phạt =

砍伐kǎnfáHSK 6

Chặt phá, đốn

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 砍伐

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

砍

khảmkǎn

chặt, bổ

HSK 5
伐

phạtfá

chinh phạt; chặt

HSK 6

Từ có chữ 伐

Luyện viết 砍伐

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết