Bỏ qua, tới nội dung chính

Khâm bội tiếng Trung là gì?

Hán Việt khâm bội =

钦佩qīnpèiHSK 6

khâm phục và ngưỡng mộ; cảm xúc tôn trọng sâu sắc dành cho người có phẩm chất, tài năng đặc biệt.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 钦佩

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

钦

khâmqīn

của vua, thuộc về vua

HSK 6
佩

bộipèi

ngọc bội (ngọc đeo trước ngực)

HSK 5

Luyện viết 钦佩

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết