Bỏ qua, tới nội dung chính

Cơ ngạ tiếng Trung là gì?

Hán Việt cơ ngạ =

饥饿jī'èHSK 6

đói bụng, nạn đói

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 饥饿

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

饥

cơjī

đói; mất mùa

HSK 6
饿

ngạè

bỏ đói; để đói; chết đói; bị đói

HSK 3

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 饥饿

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết