chazán
ta, tôi, mình
Từ có chữ 咱
cházhè
(xem: chá cô 鷓鴣,鹧鸪)
cây gai, cây chá (một loài giống cây dâu tằm)
cházhà
bệnh quai bị
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.