Ca phê tiếng Trung là gì?
Hán Việt ca phê =
咖啡kāfēiHSK 2
cà phê
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 咖啡Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 咖啡
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết