Bỏ qua, tới nội dung chính

Bối xác tiếng Trung là gì?

Hán Việt bối xác =

贝壳bèikéHSK 6

vỏ sò, vỏ ốc; lớp vỏ cứng của các loài nhuyễn thể

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 贝壳

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

贝

bốibèi

con sò, hến; vật quý; tiền tệ

HSK 5

Từ có chữ 贝

壳

xácké

vỏ cứng

HSK 6

Luyện viết 贝壳

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết