Nghĩa tiếng Việt
(xem: tiệp dư 婕妤)
Âm Hán Việt
dư
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 女
- Số nét
- 7 nét
妤 = 女 (Nữ, biểu nghĩa: phụ nữ) + 予 (Dư, biểu âm); chữ hình thanh. Nữ cho nghĩa (phụ nữ trong cung), Dư cho âm gốc.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm tính từ chỉ vẻ đẹp của phụ nữ hoặc kết hợp thành danh từ chỉ chức quan phi tần.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: dư
Mẹo nhớ
Hán-Việt "du": *phụ nữ* (Nữ) được *ban* (Dư/予) danh hiệu — Tiệp Dư là phi tần được hoàng đế ban tước vị trong cung Hán.
Gương Hán-Việt
du — xuất hiện trong 婕妤 (tiệp dư: danh hiệu phi tần trong hoàng cung)
Mở khoá kiến thức
Biết 妤 mở khoá danh hiệu 婕妤 — phi tần cấp cao trong cung đình Hán triều
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
妤 là chữ hình thanh gồm 女 (nữ, phụ nữ) làm phần biểu nghĩa và 予 làm phần biểu âm, theo Wiktionary. Âm Hán-Việt *dư* phản ánh Middle Chinese *jɨo*. Âm Quảng Đông *jyu4*, Mân Nam *û/îr*. Chữ chỉ dùng trong 婕妤 — một danh hiệu phi tần trong cung đình nhà Hán. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ về tự hình qua Wiktionary.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 婕妤赵飞燕
Tiệp dư Triệu Phi Yến (phi tần nổi tiếng nhà Hán).
- 汉代设婕妤之位
Nhà Hán đặt danh hiệu Tiệp Dư.
- 妤为宫廷称号
妤là danh hiệu cung đình.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.