Nghĩa tiếng Việt
銊
Âm Hán Việt
bích
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 黽
- Số nét
- 26 nét
鼊 là chữ độc lập, không có chú thích cấu tạo chi tiết. Wiktionary không cung cấp định nghĩa rõ ràng (rfdef). Âm bì. Liên quan đến loài rùa hoặc bò sát.
Loại từ & cách dùng
Thường kết hợp với chữ Đại để tạo thành danh từ ghép chỉ loài rùa biển đồi mồi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: bích
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bích": chữ cổ đại, có thể chỉ loài rùa; âm 'bích' gần với 'bích hổ' (tắc kè) trong tiếng Việt.
Gương Hán-Việt
"bích" — không có từ Hán-Việt thông dụng dùng chữ này trong tiếng Việt hiện đại.
Mở khoá kiến thức
Biết chữ 鼊 giúp nhận diện tên loài bò sát trong văn bản động vật học cổ đại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi {{rfdef|zh}} cho 鼊 — chưa có định nghĩa chính thức. Phát âm bì. Theo một số nguồn học thuật, 鼊 chỉ một loài rùa cổ đại. Chưa có nguồn học thuật xác định cấu trúc; chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鼊见于古代动物志。
Chữ 鼊 thấy trong sách động vật học cổ đại.
- 古籍偶有鼊字出现。
Trong cổ tịch, chữ 鼊 thỉnh thoảng xuất hiện.
- 学者考证鼊为一种龟类。
Học giả khảo chứng 鼊 là một loài rùa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.