Nghĩa tiếng Việt
Lý
Âm Hán Việt
liệt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 魚
- Số nét
- 26 nét
Bộ 魚 (ngư, cá) biểu nghĩa. Chữ chỉ một loài cá và được dùng trong địa danh nổi tiếng 赤鱲角 (Chek Lap Kok, Hong Kong).
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ dùng trong tên gọi của một số loài cá xương.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: liệt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "liệt": 鱲 (liệt) = cá (魚) + âm liệt, cá liệt (鱲), tên địa danh 赤鱲角 nơi có sân bay Hong Kong.
Gương Hán-Việt
liệt: ít dùng độc lập; trong 赤鱲角 (địa danh Hong Kong)
Mở khoá kiến thức
Biết 鱲 giúp đọc địa danh Hong Kong và tài liệu địa lý Quảng Đông.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鱲 (liè) chỉ một loài cá và được dùng trong địa danh. Chữ nổi tiếng qua 赤鱲角 (Chek Lap Kok): tên của đảo/bán đảo ở Hong Kong, nơi có sân bay Hong Kong International Airport. Bộ 魚 biểu nghĩa cá. Không có giải thích chi tiết về cấu tạo gốc.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 赤鱲角是香港国际机场所在地。
Chek Lap Kok là nơi tọa lạc của Sân bay Quốc tế Hong Kong.
- 赤鱲角填海而成,建设于1990年代。
Chek Lap Kok được lấp biển tạo ra, xây dựng vào những năm 1990.
- 鱲是一种在珠江流域常见的小鱼。
Cá lẹp là loài cá nhỏ phổ biến ở lưu vực sông Châu Giang.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.