Nghĩa tiếng Việt
(xem: biển bức 蝙蝠)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
蝠 la chu hinh thanh: bo 虫 (trung, loai con vat — bieu nghia) + 畐 (phuc, bieu am). Chi con doi. Con doi am phat tuong dong voi 福 (phuc) trong tieng Trung.
Hán-Việt: phuc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phuc": con trung (虫) bay dem (畐 bieu am) — 蝙蝠 (bien phuc) la con doi, bien tuong cho 福 phuc khi.
Gương Hán-Việt
Phuc trong bien phuc (蝙蝠 — con doi), wu phuc (五蝠 — ngu phuc, bien tuong may man)
Mở khoá kiến thức
Biet 蝠 mo khoa: 蝙蝠 (con doi), 蝙蝠侠 (Batman), 五蝠临门 (ngu phuc mon — bieu tuong may man).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蝠 la chu hinh thanh gom 虫 (con vat) lam bieu nghia va 畐 lam bieu am. Nghia: con doi (Chiroptera). Con doi trong van hoa Trung Quoc la bieu tuong may man vi am 蝠 (fu) dong am voi 福 (fu — phuc). Co the co tien than la chu tuong hinh con doi trong giap cot.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蝙蝠是唯一会飞的哺乳动物。
Con doi la dong vat co vu duy nhat co the bay.
- 中国文化中,蝠代表福气。
Trong van hoa Trung Quoc, con doi tuong trung cho phuc khi.
- 蝙蝠侠是著名的超级英雄。
Batman la sieu anh hung noi tieng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.