Nghĩa tiếng Việt
ruộng làm muối; nhàn rỗi
Âm Hán Việt
cổ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 皿
- Số nét
- 18 nét
盬 là chữ độc lập có bộ 鹵 (lỗ — muối) hoặc 盐 liên quan. Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} mà không giải thích cấu tạo. Nghĩa liên quan đến muối tự nhiên, hồ muối không tinh chế.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ hồ muối tự nhiên hoặc làm tính từ chỉ sự lỏng lẻo, không bền chắc.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: cổ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cổ": chữ chỉ hồ muối tự nhiên — muối thô chưa tinh chế, dùng trong văn bản kinh tế cổ đại.
Gương Hán-Việt
"cổ" — không có từ Hán-Việt thông dụng dùng chữ này trong tiếng Việt hiện đại.
Mở khoá kiến thức
Biết chữ 盬 giúp đọc văn bản kinh tế và địa lý cổ đại về muối tự nhiên.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} không có nội dung. Theo các từ điển học thuật, 盬 chỉ muối tự nhiên hoặc hồ muối (brine pit), phân biệt với muối đã tinh chế. Cũng có nghĩa phụ là làm việc bất cẩn/không chú tâm (trong thơ ca cổ). Chưa có nguồn học thuật chi tiết về cấu tạo.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 盬为天然盐卤之地。
Cổ là nơi có muối và nước muối tự nhiên.
- 古代盬盐珍贵如金。
Thời cổ đại, muối tự nhiên quý như vàng.
- 《诗经》有用盬字。
Kinh Thi có dùng chữ 盬.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.