Từ vựng tiếng Trung
jìng

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ15 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

䝼 thuộc bộ 豸 (trãi — thú không chân) hoặc liên quan động vật. Cấu trúc nội bộ không có phân tích rõ ràng; chưa có nguồn học thuật.

Hán-Việt: tĩnh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tĩnh": chữ cổ hiếm, thuộc nhóm chữ mô tả hành động hoặc loài thú trong văn bản cổ đại.

Gương Hán-Việt

"tĩnh" — âm Hán-Việt ít dùng trong từ thông dụng

Mở khoá kiến thức

䝼 là chữ cực hiếm trong Unicode CJK Extension A; gặp chủ yếu trong văn bản cổ chuyên ngành.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

䝼 có hai âm (qíng/jìng) theo Wiktionary. Nghĩa cổ chưa xác định rõ (liên quan hành động cổ xưa). Không có dữ liệu glyphOrigin có cấu trúc. Chưa có nguồn học thuật chuyên sâu.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 䝼是罕见的古汉字之一。jìng shì hǎnjiàn de gǔ hànzì zhī yī. thanh 4

    䝼 là một trong những chữ Hán cổ hiếm gặp.

  • 研究䝼字需要专业知识。yánjiū jìng zì xūyào zhuānyè zhīshi. thanh 2

    Nghiên cứu chữ 䝼 đòi hỏi kiến thức chuyên môn.

  • 䝼字仅见于专业古籍文献。jìng zì jǐn jiàn yú zhuānyè gǔjí wénxiàn. thanh 4

    Chữ 䝼 chỉ thấy trong tài liệu cổ tịch chuyên ngành.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng HV "tĩnh"; 靜 = yên tĩnh, phổ biến; 䝼 = chữ cổ hiếm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.