Nghĩa tiếng Việt
襥
Âm Hán Việt
xuân
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 17 nét
膥 là chữ phương ngữ Mân (Hokkien/Teochew) chỉ trứng. Là hợp thể của 未成肉 (chưa thành thịt). Không xếp loại hình thanh hay hội ý theo học thuật truyền thống.
Loại từ & cách dùng
Chữ này dùng làm danh từ trong phương ngôn để chỉ trứng chim, trứng gà hoặc bộ phận sinh dục.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: xuân
Mẹo nhớ
Hán-Việt "xuân": trứng xuân (膥), phương ngữ Mân dùng âm xuân để gọi trứng, hợp thể 未成肉 (chưa thành thịt).
Gương Hán-Việt
xuân trong "mùa xuân": khởi đầu sự sống, hạt mầm
Mở khoá kiến thức
Biết 膥 giúp đọc văn bản phương ngữ Mân và Triều Châu về ẩm thực.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
膥 là hợp thể của 未成肉 (chưa thành thịt), mô tả trứng là vật chất chưa phát triển thành thịt. Đây là biến thể phương ngữ Mân của chữ 春 khi dùng để chỉ trứng. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 膥是閩南語中「蛋」的寫法。
膥 là cách viết tiếng Mân Nam của chữ 'trứng'.
- 雞膥,閩語謂雞蛋也。
雞膥 là cách gọi trứng gà trong tiếng Mân.
- 膥字為方言專用字。
Chữ 膥 là chữ dành riêng cho phương ngữ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.