Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
chuài

Nghĩa tiếng Việt

(xem: nang suý 囊膪); sù sì, cục kịch

Âm Hán Việt

suý

1 chữ16 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 膪 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
16 nét

膪 là chữ thuộc bộ Nhục (肉/月, thịt). Nghĩa: mỡ bụng heo, lớp mỡ lỏng chảy. Wiktionary ghi chỉ dùng trong 囊膪.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường dùng làm danh từ hoặc tính từ miêu tả phần thịt mỡ lỏng lẻo ở cổ lợn.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: suý

Mẹo nhớ

Hán-Việt "suy": bộ Nhục (月, thịt) — lớp mỡ suy (xệ) nhão nhũn như mỡ bụng heo.

Gương Hán-Việt

suy — rất hiếm trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 膪 (suy) mở khoá cụm 囊膪 — mô tả mỡ heo trong ẩm thực và văn học dân gian.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary ghi 膪 âm chuài/zhài, chỉ dùng trong cụm 囊膪 — mỡ bụng heo mềm nhũn, lớp mỡ chảy trong túi. Cũng là biến thể của 䐱. Chữ tạo muộn, không thấy glyph origin rõ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • náng thanh 2chuài, thanh 4zhū thanh 1 thanh 4 thanh 4de thanh 5ruǎn thanh 3zhī thanh 1fáng. thanh 2

    囊膪 là lớp mỡ mềm ở bụng heo.

  • chuài, thanh 4zhuān thanh 1zhǐ thanh 3zhū thanh 1 thanh 4ruǎn thanh 3ròu. thanh 4

    膪 chỉ riêng phần thịt mỡ mềm ở bụng heo.

  • běi thanh 3jīng thanh 1cài thanh 4zhōng thanh 1yǒu thanh 3náng thanh 2chuài thanh 4zuò thanh 4fǎ. thanh 3

    Ẩm thực Bắc Kinh có món chế biến từ 囊膪.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ Nhục, cùng chỉ lớp mỡ trên thịt

  • cùng bộ Nhục, cùng chỉ thịt bụng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.