Nghĩa tiếng Việt
cái lỗ rìu búa để cho cán vào; cái súng (vũ khí đời xưa)
Âm Hán Việt
súng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 11 nét
铳 = 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 充 (Sung, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 金 chỉ đây là vũ khí kim loại; 充 cho âm gần chòng/sung.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng sau các từ chỉ loại súng hoặc đứng độc lập để chỉ hỏa khí.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: súng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sung": bộ 金 (kim loại) + 充 cho âm — chiếc súng kim loại được "sung" (nạp) đạn, dùng trong chiến trận xưa.
Gương Hán-Việt
sung trong "hỏa sung" (火銃) — súng hỏa mai thời cổ
Mở khoá kiến thức
Biết 铳 mở khoá lịch sử vũ khí Đông Á — từ này là gốc của 銃 (tiếng Nhật: súng) và liên quan đến chữ "súng" tiếng Việt.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
铳 (dạng phồn thể 銃) chỉ loại vũ khí cầm tay bằng kim loại thời cổ — ban đầu là lỗ rìu để cắm cán, về sau chỉ súng hỏa mai. Wiktionary phân tích hình thanh: 金 (kim loại, biểu nghĩa) + 充 (biểu âm). Chữ này là tổ tiên của từ 銃 trong tiếng Nhật (じゅう, súng) và chữ súng trong tiếng Việt vay mượn qua tiếng Hán.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古代士兵使用火铳作战。
Binh lính thời cổ dùng súng hỏa mai để chiến đấu.
- 博物馆里展示了一把明代的鸟铳。
Bảo tàng trưng bày một khẩu súng chim thời Minh.
- 铳声震耳欲聋。
Tiếng súng vang đinh tai.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.