Nghĩa tiếng Việt
trấu (vỏ hạt thóc)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
麸 là dạng giản thể của 麩. Chữ gốc 麩 gồm bộ 麥 (mạch, biểu nghĩa: lúa mì) + 夫 (phu, biểu âm, cho âm fū/phu). Cấu trúc hình thanh. Wiktionary ghi là chữ shinjitai (JIS Nhật Bản) của 麩. Tiểu triện và liushutong có ảnh.
Hán-Việt: phu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phu": bộ 麦 (lúa mì) + phu (夫, người đàn ông) — cám mì "phu" như người lao động thô ráp bên ngoài, sau khi xay thì bị tách ra khỏi hạt gạo trắng mịn.
Gương Hán-Việt
phu — ít dùng trong tiếng Việt; cám mì = "bran" trong y học
Mở khoá kiến thức
Biết 麸 mở khoá từ vựng thực phẩm và dinh dưỡng: cám mì, gluten, thực phẩm ngũ cốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
麸 (Hán-Việt: phu, đọc fū) là dạng giản thể/shinjitai của 麩, chỉ cám mì — vỏ ngoài của lúa mì sau khi xay. Bộ 麥 (mạch, lúa mì) xác nhận liên quan đến lúa mì. 夫 (phu) cho âm. Tiểu triện ghi nhận. Wiktionary xác nhận gốc Nhật 麩 là chữ chuẩn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 麸皮富含膳食纤维,有益健康。
Cám mì giàu chất xơ, có lợi cho sức khoẻ.
- 面粉加工后,麸皮被分离出来。
Sau khi chế biến bột mì, cám được tách ra.
- 麦麸是制作全麦面包的重要原料。
Cám mì là nguyên liệu quan trọng để làm bánh mì nguyên cám.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.