Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lín

Nghĩa tiếng Việt

cân

Âm Hán Việt

lân

1 chữ23 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 鱗 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
23 nét

鱗 = 魚 (Ngư, biểu nghĩa: cá) + 粦 (Lân, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 魚 xác định nghĩa vảy cá. 粦 cung cấp âm đọc. Hình ảnh vảy cá xếp thành từng lớp đều đặn trở thành ẩn dụ cho sự trật tự và đẹp đẽ.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ lớp vảy bao bọc bên ngoài cơ thể cá hoặc bò sát.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: lân

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lân": 魚 (cá, biểu nghĩa) + 粦 (biểu âm lân) — nhớ "lân cận" (láng giềng) xếp sát nhau như vảy cá (鱗) — từng nhà san sát kề lân nhau.

Gương Hán-Việt

lân — xuất hiện trong "lân giáp" (vảy bảo vệ), "tứ lân" (bốn phía hàng xóm), "long lân" (rồng và kỳ lân)

Mở khoá kiến thức

Biết 鱗 mở khoá 鱗片 (vảy), 魚鱗 (vảy cá), 鱗次 (xếp hàng như vảy), 龍鱗 (vảy rồng).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鱗 seal 1
Tiểu triện

鱗 là chữ hình thanh: 魚 (cá) cho nghĩa vảy cá, 粦 cho âm. Nghĩa gốc là vảy của cá và loài bò sát có vảy. Mở rộng sang nghĩa chỉ những thứ xếp thành lớp như vảy (鱗片, 鱗次). 鱗次櫛比 là thành ngữ chỉ nhà cửa san sát như vảy cá.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 2lín thanh 2shǎn thanh 3shǎn, thanh 3zài thanh 4yáng thanh 2guāng thanh 1xià thanh 4 thanh 1guāng. thanh 1

    Vảy cá lóng lánh phát sáng dưới ánh nắng.

  • gāo thanh 1lóu thanh 2 thanh 4shà thanh 4lín thanh 2 thanh 4jié thanh 2bǐ. thanh 3

    Cao ốc nhà lầu san sát như vảy cá.

  • lóng thanh 2shēn thanh 1 thanh 4 thanh 3jīn thanh 1lín, thanh 2wēi thanh 1 thanh 3zhuàng thanh 4guān. thanh 1

    Thân rồng phủ vảy vàng, hùng tráng oai nghiêm.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm lín, cùng âm Hán-Việt lân (kỳ lân), dễ nhầm

  • cùng âm lín, cùng bộ 粦, khác bộ ngoài cùng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.