Nghĩa tiếng Việt
con lợn (heo) đực
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
豭 = 豕 (Thỉ, biểu nghĩa: lợn) + 叚 (Giả, biểu âm); chữ hình thanh. Wiktionary cho biết dạng gốc là tượng hình (pictograph) heo đực với bộ phận sinh dục hiện rõ. Dạng hiện tại: 豕 + 叚. Chữ cũng là tổ tiên của 家 (gia, nhà).
Hán-Việt: gia
Mẹo nhớ
Hán-Việt "gia": lợn (豕) + 叚 (âm) — lợn đực, con vật quan trọng trong gia đình; "gia" (nhà) bắt nguồn từ đây (mái nhà + lợn = nhà ở).
Gương Hán-Việt
gia — như trong "gia đình", "gia súc", "gia tộc"; 豭 là dạng gốc của nghĩa này
Mở khoá kiến thức
Biết 豭 giúp hiểu nguồn gốc 家 (gia, nhà): lợn (豕) dưới mái nhà. Đọc được "gia súc" (livestock), "gia quyến" (family).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary phân tích: 豭 ban đầu là tượng hình (pictograph) heo đực với bộ phận sinh dục. Trong dạng hiện tại: hình thanh gồm 豕 (thỉ, biểu nghĩa: lợn) + 叚 (biểu âm). Nghĩa: lợn đực. Dẫn xuất của chữ này là 家 (gia, nhà — nơi nuôi lợn dưới mái nhà).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 豭豬是指雄性的豬。
豭豬 là lợn đực.
- 古代以豭為祭祀之用。
Thời cổ dùng lợn đực để tế lễ.
- 豭與家字淵源相關。
Chữ 豭 và 家 (nhà) có cùng nguồn gốc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.