Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
gāo高
guì贵

Nghĩa tiếng Việt

quý tộc, cao quý; sang trọng

Âm Hán Việt

cao quý

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 高 (cao)

10 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cao quý

Từng chữ

  • 高caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
  • 贵quýđắt; quý, quý giá; sang

Tầng từ vựng

Cao quý hoặc sang trọng.

Câu ví dụ

  • 她出身高贵。Tā chūshēn gāoguì. thanh 1

    Cô ấy xuất thân cao quý.

Kết hợp thường gặp

  • 出chū thanh 1身shēn thanh 1高gāo thanh 1贵guì thanh 4

    xuất thân cao quý

  • 气qì thanh 4质zhí thanh 2高gāo thanh 1贵guì thanh 4

    khí chất sang trọng

  • 高gāo thanh 1贵guì thanh 4品pǐn thanh 3质zhí thanh 2

    phẩm chất cao quý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.