Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gāo*wēn

Nghĩa tiếng Việt

nhiệt độ cao, nóng; thời tiết nóng

Âm Hán Việt

cao ôn

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cao, cao lớn)

10 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc định ngữ trong các dự báo thời tiết hoặc lĩnh vực công nghiệp, kỹ thuật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cao ôn

Từng chữ

  • caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
  • ônnhắc lại, xem lại; ấm áp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

高温 chỉ nhiệt độ cao, thường dùng cho thời tiết nóng hoặc môi trường có nhiệt độ cao. Trong dự báo thời tiết, 高温 = ngày nắng nóng.

Câu ví dụ

  • 夏天温度很高,属于高温天气。Xiàtiān wēndù hěn gāo, shǔyú gāowēn tiānqì. thanh 4

    Mùa hè nhiệt độ rất cao, là thời tiết nóng bức.

  • 在高温下工作很辛苦。Zài gāowēn xià gōngzuò hěn xīnkǔ. thanh 4

    Làm việc trong nhiệt độ cao rất vất vả.

  • 金属需要在高温下熔化。Jīnshǔ xūyào zài gāowēn xià rónghuà. thanh 1

    Kim loại cần nhiệt độ cao để nóng chảy.

Kết hợp thường gặp

  • 高温天气gāowēn tiānqì thanh 1

    thời tiết nóng bức

  • 高温作业gāowēn zuòyè thanh 1

    làm việc trong nhiệt độ cao

  • 耐高温nài gāowēn thanh 4

    chịu được nhiệt độ cao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.