Từ vựng tiếng Trung
gāowūjiànlíng

Nghĩa tiếng Việt

thế như đổ nước từ trên cao, chỉ vị thế áp đảo

Âm Hán Việt

cao ốc kiến linh

4 chữ36 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn)

10 nét

Bộ: (thây người chết)

9 nét

Bộ: (bước dài, kéo dài đường đi)

8 nét

Bộ: (ngói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

cao ốc kiến linh

Từng chữ

  • caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
  • ốcnhà; mui xe
  • kiếnxây dựng
  • linhviên ngói bò; lọ đựng nước có quai thời xưa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他的演讲高屋建瓴。tā de yǎnjiǎng gāowūjiànlíng thanh 1

    Bài diễn thuyết của ông ấy có tầm nhìn bao quát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.