Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'Tuấn-mã' chỉ ngựa tốt, nhanh. Văn chương, so sánh người tài năng.
Câu ví dụ
- 他骑着一匹骏马
Anh ấy cưỡi một con ngựa tốt
- 骏马奔驰
Ngựa tốt phi nhanh
- 千里骏马
Ngựa tốt ngày ngàn dặm
Kết hợp thường gặp
- 骏马图
tranh ngựa
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.