Từ vựng tiếng Trung
yǐnzhènzhǐkě

Nghĩa tiếng Việt

uống rượu độc giải khát, chỉ việc làm nguy hiểm để giải quyết khó khăn trước mắt

Âm Hán Việt

ẩm, ấm chậm chỉ khát

4 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ăn; đồ ăn; lộc)

7 nét

Bộ: (con chim)

9 nét

Bộ: (dừng lại, thôi)

4 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

ẩm, ấm chậm chỉ khát

Từng chữ

  • ẩm, ấmuống; nước uống; thuốc nước
  • chậmloài chim độc; rượu có độc
  • chỉdừng lại, thôi
  • khátkhát (nước)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 借高利贷是饮鸩止渴。jiè gāolìdài shì yǐnzhènzhǐkě thanh 4

    Vay nặng lãi chẳng khác nào uống rượu độc giải khát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.