Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Dùng cho vật nhẹ trôi trên mặt nước hoặc lơ lửng trong không trung
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
phiêu phù
Từng chữ
- 飘phiêuthổi (gió); bay nhẹ
- 浮phùnổi
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 天空中飘浮着朵朵白云。
Trên bầu trời những đám mây trắng đang lơ lửng
- 很轻的颗粒靠浮力飘浮在水面上。
Những hạt rất nhẹ nổi lơ lửng trên mặt nước nhờ lực đẩy.
- 天上飘浮着几朵白云,一点儿风也没有。
Trên trời lơ lửng vài đám mây trắng, không có lấy một chút gió.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.