Từ vựng tiếng Trung
fēng
liú

Nghĩa tiếng Việt

xuất sắc, lãng mạn, phong nhã, hoặc chỉ lối sống buông thả

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gió)

4 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

风流 (fēngliú) là tính từ với nhiều nghĩa. Cổ xưa chỉ 'xuất sắc, đáng ngưỡng mộ, phong nhã' (như trong '风流人物'), còn trong văn hiện đại có thể mang nghĩa 'lăng nhăng, buông thả' (như trong '风流韵事'). Phong (phong) nghĩa là 'phong cách, gió', Lưu (lưu) nghĩa là 'trôi chảy, lưu truyền'. Cần xem ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa.

Câu ví dụ

  • 他是个风流才子tā shì gè fēngliú cáizi thanh 1

    Anh ấy là một tài tử phong nhã

  • 唐朝有很多风流人物tángcháo yǒu hěnduō fēngliú rénwù thanh 2

    Triều Đường có nhiều nhân vật xuất sắc

  • 不要过风流生活bùyào guò fēngliú shēnghuó thanh 4

    Đừng sống lối sống buông thả

Kết hợp thường gặp

  • 风流人物fēngliú rénwù thanh 1

    nhân vật xuất sắc

  • 风流才子fēngliú cáizi thanh 1

    tài tử phong nhã

  • 风流韵事fēngliú yùnshì thanh 1

    chuyện tình lãng mạn (hoặc lăng nhăng)

  • 千古风流qiāngǔ fēngliú thanh 1

    xuất sắc muôn đời

  • 风流倜傥fēngliú tìtǎng thanh 1

    phong nhã tuấn tú

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.