Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
hạng khuyên
Từng chữ
- 项hạnghạng mục, mục; lượng từ cho công việc, nhiệm vụ; gáy
- 圈khuyênchuồng nuôi gia súc
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 小狗的项圈是红色的。
Vòng cổ của chú chó con màu đỏ.
- 我给小狗买了一个新项圈。
Tôi mua cho chú chó con một chiếc vòng cổ mới.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.